may-lanh-nagakawa-C18R1U16

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1U16 2Hp model 2022

Hãng sản xuất: Máy lạnh Nagakawa Model: Máy lạnh âm trần Model: Máy lạnh tiêu chuẩn
Xuất xứ máy lạnh

Malaysia

Bảo hành

2 năm chính hãng

Ngày cập nhật: Tháng Mười 13, 2022
5 trên 5 dựa trên 1 bình chọn của khách hàng
(1 đánh giá của khách hàng)

16,800,000 

Từ khóa: , .

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhập thông tin của bạn để được tư vấn miễn phí và nhận những thông tin ưu đãi, khuyến mại đặc biệt dành cho thành viên của Máy lạnh giá sỉ

Máy lạnh âm trần Nagakawa C18R1U16 tiêu chuẩn nhập Malaysia

Nagakawa là thương hiệu máy lạnh có có xuất xứ từ Malaysia, các sản phẩm được phân bố cho thị trường Đông Nam Á được nghiên cứu và nhiệt đới hóa các linh kiện cho phù hợp với điều kiện khí hậu.

Tại thị trường Việt Nam điều hòa Nagakawa được phân phối vào năm 2002 và được người sử dụng đánh giá rất cao.

Sản phẩm máy lạnh Nagakawa âm trần C18R1U16 được sản xuất và nhập khẩu từ Malaysia vào năm 2022.

dieu-hoa-nagakawa-NT-C18R1U16

Các tính năng chính của máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1U16

– Model: NT-C18R1U16

– Kiểu lắp đặt: âm trần

– Tính năng chính: Làm lạnh 1 chiều hút ẩm

– Công suất thiết kế: 2Hp hay 18000 BTU

– Công nghệ điều khiển máy nén: Tiêu chuẩn

– Môi chất làm lạnh: R410A

– Kiểu đảo gió: 360 độ

– Sử dụng máy bơm thoát nước với khả năng đẩy cao lên đến 750mm

– Có chức năng chuẩn đoán sự cố

– Có chế độ tự khởi động lại sau khi mất điện

– Xuất xứ: Malaysia

– Năm sản xuất: 2022

– Chế độ bảo hành: 2 năm chính hãng

Những tính năng nổi bật của máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1U16

Khả năng cấp gió tươi: Với tính năng này, không khí tự nhiên ngoài trời được đưa vào phòng qua hệ thống ống dẫn riêng, mang đến luồng không khí tươi mát trong lành giống với luồng gió tự nhiên.

Chức năng tự động làm sạch: Điều hòa âm trần Nagakawa có chức năng tự làm sạch. Khi được kích hoạt nó sẽ giúp triệt tiêu ẩm mốc, chống bám dính trên bề mặt qua đó giảm thiểu số lần vệ sinh máy.

Cửa thổi gió: Các của thối gió được bố trí xung quanh máy giúp luồng gió trải đều khắp phòng.

Có lớp phủ chống ăn mòn cao: Bề mặt dàn trao đổi nhiệt được phủ một lớp với khả năng chống lại sự ăn mòn của các chất ăn mòn như: hơi muối biển, các chất ăn mòn khác. Qua đó giúp máy lạnh thích hợp sử dụng cho các vùng ven biển, vùng có khí hậu khắc nghiệt.

Các thiết kế nổi bật khác của máy lạnh âm trần Nagakawa

Máy được thiết kế lắp đặt theo kết cấu trong nhà để tiết kiệm diện tích.

Máy có hệ thống thoát nước thải tự động, không cần xử lý độ dốc máy khi lắp đặt ở nhiều điều hình

Thiết kế gió thổi bốn chiều giúp làm mát nhanh và đều

Máy có chế độ đảo gió tự động giúp lan tỏa không khí mát nhanh và đều khắp phòng

Máy có công suất tương đối, thích hợp cho các phòng lớn như phòng hội thảo, văn phòng

Khi lắp đặt giúp tiết kiệm không gian, không ảnh hưởng đến thẩm mỹ nội thất phòng

Người dùng dễ dàng điều khiển tốc độ quạt, hướng gió và các chế độ khác trên bộ điều khiển của máy

 


Thông số kỹ thuật máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1U16

Loại máy/Model NT-C18R1U16
Công suất
Capacity
Công suất làm lạnh/Cooling kW 5.3
Btu/h 18,100
Dữ liệu điện
Electric Data
Điện năng tiêu thụ
Cooling/Heating Power Input
W 1,760
Cường độ dòng điện
Cooling/Heating Rated Current
A 8
Hiệu suất năng lượng
Performance
EER/COP W/W 3.01
Dàn lạnh/ Indoor
Đặc tính/Performance Nguồn điện/Power Supply V/Ph/Hz 220~240/1/50
Lưu lượng gió/Air Flow Volume
(Cao/Trung bình/Thấp)
m³/h 1100/1000/900
Độ ồn/Noise Level
(Cao/Trung bình/Thấp)
dB(A) 45/42/36
Kích thước/Dimension
(D x R x C)
Tịnh/Net (Body) mm 835x835x250
Đóng gói/Packing (Body) mm 910x910x310
Tịnh/Net (Panel) mm 950x950x55
Đóng gói/Packing (Panel) mm 1000x1000x100
Trọng lượng/Weight Tịnh/Net (Body) kg 24
Tổng/Gross (Body) kg 27.5
Tịnh/Net (Panel) kg 5.3
Tổng/Gross (Panel) kg 7.8
Dàn nóng/ Outdoor
Đặc tính/Performance Nguồn điện/Power Supply V/Ph/Hz 206~240/1/50
Độ ồn/Noise Level
(Cao/Trung bình/Thấp)
dB(A) 55
Kích thước/Dimension
(R x C x S)
Tịnh/Net mm 800×315×545
Đóng gói/Packing mm 920×400×620
Trọng lượng/Weight Tịnh/Net kg 36
Tổng/Gross kg 39
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại/Type R410A
Khối lượng nạp/Charged Volume kg 1
Ống dẫn
Piping
Đường kính ống lỏng/ống khí
Liquid side/Gas side
mm 6.35/12.7
Chiều dài tối đa/Max. pipe length m 20
Chênh lệch độ cao tối đa/Max. difference in level m 15
Phạm vi hoạt động
Operation Range
Làm lạnh/Cooling 17~49

 

Xem thêm >>> máy lạnh nagakawa | Lắp máy lạnh công trình

THÔNG TIN LIÊN HỆ

MÁY LẠNH GIÁ SỈ

Địa chỉ: 89 Đường Vườn Chuối, Phường 4 Quận 3 TPHCM

Điện thoại: (028) 39 29 00 55 - 0938 54 00 55

Hoặc: (028) 39 29 00 77 - 0938 54 00 77

Website: www.maylanhgiasi.com

Email: kd.maylanhgiasi@gmail.com

Thông tin thêm

Xuất xứ máy lạnh

Malaysia

Bảo hành

2 năm chính hãng

1 đánh giá cho Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C18R1U16 2Hp model 2022

  1. 5 trên 5

    :

    Cần tư vấn lắp 5 bộ máy lạnh âm trần cho nhà hàng. Mong nhận được phản hồi sớm.

    • :

      Chào anh Bình Hưng
      Vâng, chúng tôi đã nhận được yêu cẩu của mình, bộ phận tư vấn của chúng tôi sẽ phản hồi lia cho mình
      nhé

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *