Điều hòa nối ống gió Reetech RREVH-BD-BT
Reetech RREVH-BD-BT là dòng máy lạnh âm trần nối ống gió gồm 7 model, công suất từ 12.000 đến 60.000 BTU, tất cả đều hai chiều lạnh – sưởi và dùng gas R32. Bốn model nhỏ chạy điện 1 pha, ba model lớn chạy điện 3 pha. Mọi model đều kèm sẵn điều khiển có dây và dàn trao đổi nhiệt phủ chống ăn mòn Golden Fin.
Đây là dòng máy giấu trần phổ thông của may lanh Reetech, phủ gần như trọn các quy mô công trình: phòng ngủ nhà phố, văn phòng nhỏ, quán cà phê, showroom, cho tới sảnh nhà hàng và khu vực sản xuất nhẹ. Bài này đi qua toàn bộ bảng thông số của 7 model theo catalogue chính hãng R.E.E, cách chọn công suất theo diện tích, khác biệt giữa bản 1 pha và 3 pha, cùng những điều kiện lắp đặt quyết định việc máy có chạy đúng công suất ghi trên tem hay không.
Dòng RREVH-BD-BT gồm những model nào?
Bảy model, mỗi model là một cặp dàn lạnh – dàn nóng đi liền, không lắp chéo giữa các cặp.
| Dàn lạnh | Dàn nóng | Công suất lạnh | Nguồn điện |
| RREV12H-BD-BT | RCV12H-BDE-BT | 12.000 Btu/h | 220–240V / 1 pha |
| RREV18H-BD-BT | RCV18H-BDE-BT | 18.000 Btu/h | 220–240V / 1 pha |
| RREV24H-BD-BT | RCV24H-BDE-BT | 24.000 Btu/h | 220–240V / 1 pha |
| RREV30H-BD-BT | RCV30H-BDE-BT | 30.000 Btu/h | 220–240V / 1 pha |
| RREV36H-BDT-BT | RCV36H-BDET-BT | 36.000 Btu/h | 380–415V / 3 pha |
| RREV48H-BD-BT | RCV48H-BDE-BT | 48.000 Btu/h | 380–415V / 3 pha |
| RREV60H-BD-BT | RCV60H-BDE-BT | 60.000 Btu/h | 380–415V / 3 pha |
Lưu ý mã của bản 36.000 BTU: dàn lạnh là RREV36H-BDT-BT và dàn nóng RCV36H-BDET-BT, có thêm chữ T so với các model còn lại. Khi đặt hàng cần ghi đúng mã, vì mã không có chữ T sẽ ra sản phẩm khác.
Bảng thông số kỹ thuật dòng Reetech RREVH-BD-BT
Số liệu lấy từ catalogue chính hãng R.E.E, đo ở điều kiện trong nhà 27°C DB / 19°C WB, ngoài trời 35°C DB, chiều dài ống 5 m và chênh cao dàn nóng – dàn lạnh 0 m.
Nhóm 1 pha: 12.000 – 30.000 BTU
| Thông số | RREV12H | RREV18H | RREV24H | RREV30H |
| Công suất lạnh (Btu/h) | 12.000 (1.800–13.607) | 18.000 (8.700–20.000) | 24.000 (11.180–27.830) | 30.000 (7.600–33.600) |
| Công suất lạnh (kW) | 3,52 | 5,28 | 7,03 | 8,79 |
| Công suất điện lạnh (W) | 1.053 (155–1.373) | 1.530 (710–2.150) | 2.190 (750–2.960) | 2.500 (190–3.050) |
| Dòng định mức (A) | 4,75 | 7,1 | 10,2 | 11 |
| EER (W/W) | 3,34 | 3,45 | 3,21 | 3,52 |
| Công suất sưởi (Btu/h) | 13.000 | 19.000 | 26.000 | 32.000 |
| Công suất điện sưởi (W) | 1.038 | 1.510 | 1.900 | 2.250 |
| COP (W/W) | 3,67 | 3,69 | 4,01 | 4,17 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (m³/h) | 600/480/300 | 911/706/515 | 1.229/1.035/825 | 2.100/1.800/1.500 |
| Độ ồn dàn lạnh (dB(A)) | 34,5/32/30 | 42/39/35 | 49/46/41 | 50,5/48/46 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) | 700 x 200 x 506 | 880 x 210 x 674 | 1.100 x 249 x 774 | 1.360 x 249 x 774 |
| Trọng lượng dàn lạnh (kg) | 17,8 | 24,4 | 32,3 | 40,5 |
| Kích thước dàn nóng (mm) | 765 x 555 x 303 | 805 x 554 x 330 | 890 x 673 x 342 | 946 x 810 x 410 |
| Trọng lượng dàn nóng (kg) | 26,6 | 32,5 | 43,9 | 52,8 |
| Độ ồn dàn nóng (dB(A)) | 53,6 | 56 | 60 | 63 |
| Gas R32 nạp sẵn (g) | 710 | 1.150 | 1.500 | 2.000 |
| Ống lỏng/hơi (mm) | 6,35 / 9,52 | 6,35 / 12,7 | 9,52 / 15,9 | 9,52 / 15,9 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 25 | 30 | 50 | 50 |
| Chênh cao tối đa (m) | 10 | 20 | 25 | 25 |
| ESP (Pa) | 25 (0–60) | 25 (0–100) | 25 (0–160) | 40 (0–160) |
Nhóm 3 pha: 36.000 – 60.000 BTU
| Thông số | RREV36H | RREV48H | RREV60H |
| Công suất lạnh (Btu/h) | 36.000 (9.300–40.200) | 48.000 (12.000–53.000) | 60.000 (19.000–65.000) |
| Công suất lạnh (kW) | 10,55 | 14,07 | 17,58 |
| Công suất điện lạnh (W) | 4.000 (890–4.200) | 4.800 (880–6.000) | 5.510 (1.770–6.590) |
| Dòng định mức (A) | 6,5 | 8,4 | 9,6 |
| EER (W/W) | 2,64 | 2,93 | 3,19 |
| Công suất sưởi (Btu/h) | 40.000 | 55.000 | 62.000 |
| Công suất điện sưởi (W) | 3.250 | 4.500 | 5.150 |
| COP (W/W) | 3,61 | 3,58 | 3,53 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (m³/h) | 2.100/1.800/1.500 | 2.400/2.040/1.680 | 2.600/2.210/1.820 |
| Độ ồn dàn lạnh (dB(A)) | 50,5/49/47 | 51,5/49/47 | 52,5/49/47 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) | 1.360 x 249 x 774 | 1.200 x 300 x 874 | 1.200 x 300 x 874 |
| Trọng lượng dàn lạnh (kg) | 40,5 | 47,6 | 47,4 |
| Kích thước dàn nóng (mm) | 946 x 810 x 410 | 952 x 1.333 x 415 | 952 x 1.333 x 415 |
| Trọng lượng dàn nóng (kg) | 75,5 | 103,7 | 107 |
| Độ ồn dàn nóng (dB(A)) | 63 | 63,5 | 64 |
| Gas R32 nạp sẵn (g) | 2.400 | 2.900 | 3.000 |
| Ống lỏng/hơi (mm) | 9,52 / 15,9 | 9,52 / 15,9 | 9,52 / 15,9 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 75 | 75 | 75 |
| Chênh cao tối đa (m) | 30 | 30 | 30 |
| ESP (Pa) | 40 (0–160) | 50 (0–160) | 50 (0–160) |
Toàn bộ 7 model đều hoạt động trong dải nhiệt độ ngoài trời -15 đến 50°C khi làm lạnh và -15 đến 30°C khi sưởi.
Chọn công suất nào cho diện tích nào?
Dải diện tích tham chiếu dưới đây là quy ước Máy Lạnh 24H áp dụng khi tư vấn máy nối ống gió, tính cho trần cao 2,8–3,2 m, công trình có che nắng bình thường và mật độ người trung bình. Dải này hẹp hơn máy treo tường cùng BTU vì gió phải đi qua đường ống và miệng thổi nên có tổn thất trên đường dẫn.
| Model | Diện tích tham chiếu | Công trình điển hình |
| RREV12H | 15–18 m² | Phòng ngủ, phòng làm việc tại nhà |
| RREV18H | 22–28 m² | Phòng khách nhà phố, phòng họp nhỏ |
| RREV24H | 30–38 m² | Văn phòng 8–12 chỗ, quán cà phê nhỏ |
| RREV30H | 38–45 m² | Showroom, phòng ăn nhà hàng |
| RREV36H | 45–55 m² | Sảnh văn phòng, khu vực bán hàng |
| RREV48H | 60–75 m² | Nhà hàng, hội trường nhỏ |
| RREV60H | 75–95 m² | Khu sản xuất nhẹ, kho mát, sảnh lớn |
Ba trường hợp phải tăng một cấp công suất so với bảng: không gian ở tầng trên cùng dưới mái tôn hoặc mái bê tông phơi nắng; mặt tiền kính lớn hướng Tây không có rèm cản nhiệt; khu vực có nguồn sinh nhiệt như bếp, máy pha cà phê, tủ server, hoặc đông người ra vào liên tục.
Ngược lại, phòng tầng giữa kín, ít cửa kính, dùng vào ban đêm thì có thể giữ nguyên cấp hoặc chọn mép dưới của dải. Chọn dư công suất quá nhiều cũng không có lợi: máy đạt nhiệt độ quá nhanh, chạy tải thấp liên tục, khả năng tách ẩm kém và phòng dễ bị lạnh nhưng vẫn thấy ẩm.
Model nào tiết kiệm điện nhất trong dòng?
Xét chỉ số EER ở chế độ làm lạnh, RREV30H dẫn đầu với 3,52 W/W, kế đến là RREV18H 3,45 và RREV12H 3,34. Nhóm 3 pha có EER thấp hơn: RREV60H đạt 3,19, RREV48H 2,93 và RREV36H 2,64 — thấp nhất dòng.
Ở chế độ sưởi thì thứ tự đảo ngược một phần: RREV30H đạt COP 4,17 và RREV24H đạt 4,01, cao hơn hẳn nhóm 3 pha vốn nằm trong khoảng 3,53–3,61.
Điểm đáng lưu ý khi chọn bản 36.000 BTU: EER 2,64 nghĩa là để tạo ra 10,55 kW lạnh, máy tiêu thụ 4.000 W điện. Trong khi bản 48.000 BTU tạo 14,07 kW lạnh chỉ với 4.800 W. Nếu công trình nằm ở ranh giới giữa hai cấp, quý khách nên tính thử chi phí vận hành dài hạn trước khi chốt, không chỉ so giá mua ban đầu.
Catalogue Reetech cung cấp EER và COP ở tải định mức, không có chỉ số CSPF theo mùa. Vì vậy các con số trên dùng để so sánh giữa các model trong cùng dòng, không nên dùng để so trực tiếp với máy của hãng khác công bố theo CSPF.
Máy chạy biến tần hay chạy cơ?
Cả 7 model đều ghi công suất dạng dải thay vì một con số cố định — ví dụ RREV24H ghi 24.000 Btu/h với dải 11.180–27.830, công suất điện 2.190 W với dải 750–2.960 W. Đây là đặc trưng của máy nén điều chỉnh công suất theo tải, khác với máy chạy cơ chỉ có một mức công suất rồi bật/tắt.
Trong vận hành thực tế, điều này có nghĩa là sau khi không gian đạt nhiệt độ cài đặt, máy hạ xuống vùng công suất thấp để duy trì thay vì ngắt hẳn rồi khởi động lại. Nhiệt độ ít dao động hơn và dòng khởi động không dội lên liên tục — điểm có ý nghĩa với công trình chạy 10–12 tiếng mỗi ngày như văn phòng hay quán ăn.
Khi nào cần bản 3 pha?
Ba model 36.000, 48.000 và 60.000 BTU chạy nguồn 380–415V/3 pha, nên chỉ lắp được ở công trình đã có điện 3 pha. Nhà phố dân dụng thường chỉ có điện 1 pha, muốn dùng nhóm này phải xin nâng cấp nguồn — thủ tục và chi phí đáng kể, cần tính vào ngân sách ngay từ đầu.
Phương án thay thế cho công trình chỉ có 1 pha và cần công suất lớn: dùng nhiều máy 1 pha cỡ 24.000 hoặc 30.000 BTU chia theo khu vực, thay vì một máy 3 pha duy nhất. Cách này còn có lợi ở chỗ khi một máy hỏng, khu vực còn lại vẫn mát, và có thể tắt bớt máy ở khu vực không dùng để tiết kiệm điện.
Nhóm 3 pha bù lại ở hai điểm: đường ống đồng đi được tới 75 m với chênh cao 30 m, thoải mái hơn nhiều so với 25–50 m của nhóm 1 pha; và dải ESP lên tới 160 Pa, đủ cho hệ ống gió dài nhiều nhánh trong nhà hàng hoặc xưởng.
Điều kiện lắp đặt cần kiểm tra trước khi chốt máy
– Ba thông số quyết định máy có lắp được và chạy đúng công suất hay không: chiều cao dàn lạnh, áp suất tĩnh ngoài (ESP) và chiều dài đường ống đồng.
– Chiều cao trần. Dàn lạnh cao 200 mm ở bản 12H, 210 mm ở bản 18H, 249 mm ở các bản 24H–36H và 300 mm ở bản 48H–60H. Khoảng hở trần cần chừa thêm 80–100 mm so với chiều cao máy để đủ chỗ cho khung treo, lớp bảo ôn và độ dốc ống nước ngưng. Với nhà phố có chiều cao tầng hạn chế, bản 12H và 18H là hai lựa chọn dễ xử lý nhất.
– Áp suất tĩnh ngoài. ESP mặc định 25 Pa ở bản 12H–24H, 40 Pa ở bản 30H và 36H, 50 Pa ở bản 48H và 60H. Dải điều chỉnh rộng dần theo công suất: 0–60 Pa ở bản nhỏ nhất, lên tới 0–160 Pa ở các bản từ 24H trở lên. Nếu thiết kế ống gió dài, nhiều co gấp hoặc chia từ ba miệng thổi trở lên, tổn thất áp có thể vượt dải điều chỉnh và gió sẽ không tới được miệng cuối. Trường hợp này phải tính lại tiết diện ống hoặc chọn model có dải ESP rộng hơn.
– Đường ống đồng và vị trí dàn nóng. Giới hạn chiều dài đi từ 25 m ở bản 12H lên 75 m ở nhóm 3 pha. Lượng gas nạp sẵn tính theo chiều dài ống tiêu chuẩn, đi vượt mức thì phải nạp bù theo định mức hãng. Độ ồn dàn nóng từ 53,6 dB(A) ở bản nhỏ nhất lên 64 dB(A) ở bản 60.000 BTU — con số cần cân nhắc khi đặt dàn nóng trong hẻm nhỏ hoặc sát cửa sổ nhà liền kề.
– Kinh nghiệm thi công của chúng tôi ở khu nhà phố nội thành TP.HCM: tránh đặt dàn nóng thổi thẳng vào tường đối diện cách dưới 1,5 m, vì gió nóng quẩn lại làm tụt hiệu suất và dàn nóng phải chạy nặng hơn. Giếng trời hoặc mặt tiền là hai vị trí xử lý được trong hầu hết trường hợp.
Tính năng chung của cả dòng RREVH-BD-BT
– Gas R32 trên toàn bộ 7 model, lượng nạp sẵn từ 710 g đến 3.000 g tùy công suất.
– Sơn phủ Golden Fin chống ăn mòn dàn trao đổi nhiệt — có ý nghĩa với công trình gần biển hoặc khu vực không khí nhiều bụi axit.
– Điều khiển có dây đi kèm, không phải mua riêng.
– Tự khởi động lại khi có điện trở lại, giữ nguyên chế độ đang cài.
– Tự chẩn đoán sự cố và tự bảo vệ, 3 tốc độ quạt, hẹn giờ hoạt động.
– Bơm nước ngưng là tùy chọn, không có sẵn — cần đặt thêm khi vị trí lắp không tạo được độ dốc thoát nước tự nhiên.
Mua và lắp máy lạnh nối ống gió Reetech tại Máy Lạnh 24H
– Máy Lạnh 24H phân phối chính hãng dòng Reetech RREVH-BD-BT, hàng nguyên đai nguyên kiện, bảo hành theo tiêu chuẩn hãng. Chúng tôi nhận cả đơn lẻ cho hộ gia đình và đơn số lượng cho đại lý, nhà thầu nội thất, ban quản lý dự án.
– Phần thi công do đội kỹ thuật của công ty thực hiện: khảo sát mặt bằng, tính tải lạnh và tiết diện ống gió, bố trí miệng thổi và miệng hồi, thi công đường ống đồng và bảo ôn, hút chân không, chạy thử và bàn giao. Với công trình đang hoàn thiện nội thất, chúng tôi phối hợp trực tiếp với nhà thầu thạch cao để chừa sẵn vị trí dàn lạnh và cửa thăm bảo trì — khâu này bỏ sót thì sau đó muốn vệ sinh máy phải tháo trần.
Để nhận báo giá theo mặt bằng cụ thể, quý khách gọi 0944 332 332 hoặc 0901 044 044, hoặc đến trực tiếp 89/1 Vườn Chuối, Phường Bàn Cờ, Quận 3, TP.HCM (khu vực Quận 3 cũ). Phạm vi phục vụ: TP.HCM và các tỉnh lân cận, giao hàng toàn quốc.
Xem thêm >>> May lanh cong trinh | may lanh am tran
Câu hỏi thường gặp
Dòng Reetech RREVH-BD-BT có bao nhiêu model?
Bảy model: RREV12H, RREV18H, RREV24H, RREV30H chạy điện 1 pha 220–240V; RREV36H, RREV48H, RREV60H chạy điện 3 pha 380–415V. Công suất lạnh trải từ 12.000 đến 60.000 Btu/h, tất cả đều hai chiều lạnh – sưởi và dùng gas R32.
Model nào có EER cao nhất?
RREV30H-BD-BT với EER 3,52 W/W ở chế độ làm lạnh và COP 4,17 ở chế độ sưởi — cao nhất cả dòng ở cả hai chỉ số. Thấp nhất là RREV36H-BDT-BT với EER 2,64. Catalogue Reetech không công bố chỉ số CSPF nên các con số này chỉ dùng so sánh trong nội bộ dòng.
Nhà chỉ có điện 1 pha thì dùng được model nào?
Bốn model từ 12.000 đến 30.000 BTU đều chạy nguồn 220–240V 1 pha. Nếu công trình cần công suất lớn hơn 30.000 BTU mà chỉ có điện 1 pha, phương án thường dùng là chia thành nhiều máy 24.000 hoặc 30.000 BTU theo khu vực, thay vì nâng cấp nguồn lên 3 pha.
Trần nhà cần cao bao nhiêu để lắp máy nối ống gió Reetech?
Tùy model. Dàn lạnh cao từ 200 mm ở bản 12.000 BTU đến 300 mm ở bản 48.000 và 60.000 BTU. Khoảng hở trần nên chừa thêm 80–100 mm so với chiều cao máy để đủ chỗ cho khung treo, lớp bảo ôn và độ dốc ống thoát nước ngưng.
Đường ống đồng đi tối đa được bao nhiêu mét?
Từ 25 m ở bản RREV12H, 30 m ở bản 18H, 50 m ở bản 24H và 30H, lên tới 75 m ở ba model 3 pha. Chênh cao giữa dàn nóng và dàn lạnh tối đa lần lượt là 10 m, 20 m, 25 m và 30 m. Đi vượt chiều dài tiêu chuẩn thì phải nạp bù gas theo định mức hãng quy định.

