Máy lạnh nối ống gió Nagakawa NIB-C24R2U61 là dòng giấu trần Inverter 1 chiều, công suất 24.000 BTU (2.5 HP), dùng gas R32. Máy có sẵn bơm nước ngưng, 2 kiểu cửa gió hồi và chạy trên điện 1 pha dân dụng, phù hợp không gian 28–40m² hoặc chia gió cho 2–3 phòng qua đường ống. Dưới đây là thông số, tính năng và lưu ý lắp đặt chi tiết từ Máy Lạnh 24H.
Nagakawa NIB-C24R2U61 phù hợp không gian nào?
Với công suất 24.000 BTU (2.5 HP), model này hợp lý cho một không gian mở 28–40m², hoặc chia luồng lạnh cho 2–3 phòng nhỏ qua hệ thống ống gió. Đây là dòng giấu trần – dàn lạnh nằm khuất trên trần giả, chỉ lộ miệng cấp gió, nên thường được chọn cho không gian cần thẩm mỹ phẳng.
So với bản 18.000 BTU cùng series, NIB-C24R2U61 có lưu lượng gió lớn hơn (tới 1.300 m³/h) và đường ống đi được xa hơn, nên phù hợp với mặt bằng rộng hơn hoặc cần nhiều miệng gió. Máy nối ống gió dẫn gió lạnh qua ống và thổi ra qua miệng gió thay vì thổi trực tiếp từ dàn lạnh, nhờ vậy quý khách giấu được toàn bộ dàn lạnh và luồng gió êm hơn. Đổi lại, model này cần có trần giả và phải tính toán đường ống ngay từ khâu thiết kế.
Các nhóm thường chọn NIB-C24R2U61:
- Phòng khách rộng, phòng khách liền bếp trong nhà phố và biệt thự.
- Văn phòng nhỏ, phòng họp, quán cà phê diện tích vừa đến khá.
- Không gian cần chia gió cho 2–3 khu vực mà không muốn lắp nhiều máy.
Lưu ý: NIB-C24R2U61 có áp suất tĩnh 25 Pa, thuộc nhóm ống gió áp suất thấp. Mức này đủ cho đường ống ngắn, ít co nối. Nếu công trình cần đi ống dài hoặc nhiều nhánh, nên để kỹ thuật viên khảo sát trước để tính toán tổn thất áp và bố trí miệng gió hợp lý.
Thông số kỹ thuật Nagakawa NIB-C24R2U61
Toàn bộ số liệu dưới đây lấy theo bảng kỹ thuật chính hãng Nagakawa cho model NIB-C24R2U61. Giá trị trong ngoặc là dải hoạt động nhỏ nhất – lớn nhất của máy Inverter.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Năng suất lạnh | BTU/h | 24.000 (7.370 ~ 24.570) |
| Công suất điện | kW | 2.20 (0.45 ~ 2.60) |
| Dòng điện | A | 10.30 (1.96 ~ 11.60) |
| Chỉ số hiệu suất EER | W/W | 3.2 |
| Nguồn điện (dàn lạnh / dàn nóng) | V/Hz/Ph | 220–240V~ / 50Hz / 1 pha |
| Dàn lạnh (giấu trần nối ống gió) | ||
| Áp suất tĩnh | Pa | 25 |
| Lưu lượng gió (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | m³/h | 1.300 / 1.150 / 1.050 / 950 |
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | dB(A) | 42 / 40 / 37 / 35 |
| Kích thước dàn lạnh | mm | 1000 × 700 × 245 |
| Khối lượng dàn lạnh | kg | 26.0 |
| Dàn nóng | ||
| Lưu lượng gió | m³/h | 3.300 |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 53 |
| Kích thước dàn nóng | mm | 825 × 335 × 655 |
| Khối lượng dàn nóng | kg | 30.5 |
| Môi chất lạnh / Lượng gas nạp | — | R32 / 950g |
| Ống kết nối (lỏng / hơi) | — | Ø6.35 / Ø12.7 |
| Chiều dài lắp đặt tối đa | m | 30 |
| Chênh cao lắp đặt tối đa | m | 20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18 ~ 50 |
| Công nghệ | — | Inverter |
Dàn lạnh và dàn nóng của NIB-C24R2U61 đều chạy điện 1 pha 220V, không cần điện 3 pha – thuận tiện cho nhà phố và căn hộ. Dòng điện vận hành tới 10,3A, nên khi lắp cần dùng aptomat và dây dẫn đúng tiết diện. Các bản lớn hơn trong series (NIB-C50/C60R2U61) mới dùng dàn nóng 3 pha.
Các tính năng của Nagakawa NIB-C24R2U61
Đây là dòng U61 được trang bị những tính năng đáng chú ý cho một máy giấu trần tầm trung:
- Tích hợp sẵn bơm nước ngưng: máy chủ động bơm nước ngưng ra ngoài thay vì chỉ dựa vào độ dốc ống thoát. Điều này giảm rủi ro đọng nước, rò trần – lỗi thường gặp ở máy giấu trần lắp không đúng độ dốc.
- 2 lựa chọn cửa gió hồi: gió hồi có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới dàn lạnh, giúp linh hoạt bố trí trên nhiều kiểu trần và vị trí lắp khác nhau.
- Dàn Blue Fin: lá nhôm tản nhiệt phủ lớp xanh chống ăn mòn, giúp giữ hiệu suất trao đổi nhiệt theo thời gian, phù hợp môi trường không khí ẩm.
- Điều khiển dây: bộ điều khiển gắn tường, vận hành ổn định và dễ dùng, không lo thất lạc như điều khiển cầm tay.
- Phạm vi hoạt động rộng 18 – 50°C: máy chạy ổn định ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời lên tới 50°C – hữu ích cho dàn nóng đặt ở sân thượng, nơi nắng gắt mùa khô.
- Gas R32: môi chất lạnh thế hệ mới, hiệu quả làm lạnh tốt và chỉ số GWP thấp hơn gas R410A. Lượng gas nạp sẵn 950g.
Độ ồn dàn lạnh thấp nhất 35 dB(A) ở chế độ siêu thấp, phù hợp không gian cần yên tĩnh. Dàn nóng 53 dB(A) nên đặt ở mặt ngoài, ban công kỹ thuật hoặc sân thượng.
Công nghệ Inverter, gas R32 và tiền điện ước tính
Máy dùng block Inverter với EER 3.2, nên sau khi không gian đạt nhiệt độ cài, block giảm tốc và chạy duy trì ở công suất thấp thay vì tắt hẳn rồi khởi động lại. Dải điện trải từ 0,45kW đến 2,6kW – chỉ khi mới bật hoặc phòng quá nóng máy mới chạy sát ngưỡng trên.
Dưới đây là ước tính tham khảo tiền điện, tính theo giá điện sinh hoạt bậc 2 là 2.380 đồng/kWh (Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, đã gồm VAT) và giả định máy chạy ở công suất trung bình khoảng 1,5kW trong không gian đúng tải. Chi phí thực tế thay đổi theo cách dùng, độ kín phòng và thiết kế đường ống:
| Thời gian dùng/ngày | Điện ước tính/ngày | Chi phí/ngày | Chi phí/tháng |
|---|---|---|---|
| 6 giờ | ~9,0 kWh | ~21.400 đ | ~640.000 đ |
| 8 giờ | ~12,0 kWh | ~28.600 đ | ~860.000 đ |
Con số trên là ước tính minh hoạ để quý khách dễ hình dung, không phải cam kết. Giá điện bậc thang có thể được EVN điều chỉnh.
Lưu ý khi lắp đặt máy nối ống gió NIB-C24R2U61
Máy giấu trần nối ống gió khó lắp hơn máy treo tường và nên được tính toán từ khâu làm trần. Vài điểm quý khách cần nắm:
- Cần có trần giả: dàn lạnh dày 245mm nằm trên trần, nên không gian trần phải đủ cao để giấu máy và đi ống gió.
- Áp suất tĩnh 25 Pa: phù hợp đường ống ngắn, ít co. Ống dài hoặc nhiều nhánh cần được tính toán để đảm bảo gió tới các miệng đều.
- Nguồn điện: máy chạy 1 pha nhưng dòng tới 10,3A, cần aptomat riêng và dây dẫn đúng tiết diện để vận hành an toàn.
- Thoát nước ngưng: máy đã có bơm nước ngưng, nhưng vẫn cần bố trí đường thoát hợp lý và kiểm tra kỹ để tránh đọng nước trên trần.
- Vị trí dàn nóng: ống kết nối đi tối đa 30m, chênh cao tối đa 20m giữa dàn nóng và dàn lạnh – linh hoạt hơn bản 18.000 BTU khi chọn chỗ đặt dàn nóng.
- Miệng gió cấp và hồi: số lượng và vị trí miệng gió ảnh hưởng trực tiếp tới độ lạnh đều, nên để kỹ thuật viên bố trí theo mặt bằng thực tế.
Máy Lạnh 24H khảo sát mặt bằng và tư vấn phương án đi ống trước khi thi công, phù hợp cho cả nhà đang hoàn thiện lẫn công trình cải tạo.
Xem thêm >>> May lanh Nagakawa | may lanh lap tran


