Máy lạnh nối ống gió Nagakawa NIB-C36R2U61 là dòng giấu trần Inverter 1 chiều, công suất 36.000 BTU (4 HP), dùng gas R32. Đây là bản công suất lớn nhất trong series U61 vẫn chạy điện 1 pha, có sẵn bơm nước ngưng và áp suất tĩnh 37 Pa, phù hợp không gian 45–58m² hoặc chia gió cho 4–5 phòng qua đường ống. Dưới đây là thông số, tính năng và lưu ý lắp đặt chi tiết từ Máy Lạnh 24H.
Nagakawa NIB-C36R2U61 phù hợp không gian nào?
Với công suất 36.000 BTU (4 HP), model này hợp lý cho một không gian mở 45–58m², hoặc chia luồng lạnh cho 4–5 phòng qua hệ thống ống gió. Đây là dòng giấu trần – dàn lạnh nằm khuất trên trần giả, chỉ lộ miệng cấp gió, nên thường được chọn cho không gian rộng cần thẩm mỹ phẳng.
Điểm đáng chú ý nhất của NIB-C36R2U61 là đây là bản công suất lớn nhất trong series U61 vẫn dùng điện 1 pha 220V. Với công trình chưa kéo điện 3 pha – nhiều nhà phố, biệt thự, mặt bằng kinh doanh thuê – đây là lợi thế rõ, vì không phải đầu tư thêm hệ thống điện 3 pha chỉ để chạy một máy lạnh lớn.
Các nhóm thường chọn NIB-C36R2U61:
- Phòng khách lớn, sảnh, không gian liên thông trong biệt thự và nhà phố rộng.
- Nhà hàng, quán cà phê, showroom, văn phòng mặt bằng lớn.
- Công trình cần chia gió cho 4–5 khu vực từ một dàn lạnh, nhưng chỉ có nguồn điện 1 pha.
Máy nối ống gió dẫn gió lạnh qua ống và thổi ra qua miệng gió thay vì thổi trực tiếp từ dàn lạnh, nhờ vậy quý khách giấu được toàn bộ dàn lạnh và luồng gió êm hơn. Đổi lại, model này cần có trần giả và phải tính toán đường ống ngay từ khâu thiết kế.
Thông số kỹ thuật Nagakawa NIB-C36R2U61
Toàn bộ số liệu dưới đây lấy theo bảng kỹ thuật chính hãng Nagakawa cho model NIB-C36R2U61. Giá trị trong ngoặc là dải hoạt động nhỏ nhất – lớn nhất của máy Inverter.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Năng suất lạnh | BTU/h | 36.000 (10.060 ~ 36.950) |
| Công suất điện | kW | 3.50 (0.56 ~ 3.61) |
| Dòng điện | A | 15.50 (0.45 ~ 16.92) |
| Chỉ số hiệu suất EER | W/W | 3.01 |
| Nguồn điện (dàn lạnh / dàn nóng) | V/Hz/Ph | 220–240V~ / 50Hz / 1 pha |
| Dàn lạnh (giấu trần nối ống gió) | ||
| Áp suất tĩnh | Pa | 37 |
| Lưu lượng gió (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | m³/h | 1.500 / 1.300 / 1.100 / 900 |
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | dB(A) | 45 / 43 / 40 / 38 |
| Kích thước dàn lạnh | mm | 1000 × 700 × 245 |
| Khối lượng dàn lạnh | kg | 28.0 |
| Dàn nóng | ||
| Lưu lượng gió | m³/h | 3.500 |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 55 |
| Kích thước dàn nóng | mm | 900 × 360 × 700 |
| Khối lượng dàn nóng | kg | 42.0 |
| Môi chất lạnh / Lượng gas nạp | — | R32 / 1.530g |
| Ống kết nối (lỏng / hơi) | — | Ø9.52 / Ø15.88 |
| Chiều dài lắp đặt tối đa | m | 30 |
| Chênh cao lắp đặt tối đa | m | 20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18 ~ 50 |
| Công nghệ | — | Inverter |
NIB-C36R2U61 chạy điện 1 pha 220V cho cả dàn lạnh và dàn nóng – là model lớn nhất trong series còn dùng 1 pha. Dòng điện vận hành tới 15,5A, khá cao với lưới 1 pha, nên bắt buộc phải có aptomat riêng và dây dẫn đủ tiết diện. Hai bản lớn hơn (NIB-C50/C60R2U61) chuyển sang dàn nóng 3 pha.
Các tính năng của Nagakawa NIB-C36R2U61
Đây là dòng U61 được trang bị những tính năng đáng chú ý cho một máy giấu trần công suất lớn:
- Tích hợp sẵn bơm nước ngưng: máy chủ động bơm nước ngưng ra ngoài thay vì chỉ dựa vào độ dốc ống thoát. Điều này giảm rủi ro đọng nước, rò trần – lỗi thường gặp ở máy giấu trần lắp không đúng độ dốc.
- 2 lựa chọn cửa gió hồi: gió hồi có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới dàn lạnh, giúp linh hoạt bố trí trên nhiều kiểu trần và vị trí lắp khác nhau.
- Áp suất tĩnh 37 Pa: cho phép đi đường ống dài và nhiều nhánh, phù hợp mặt bằng rộng cần nhiều miệng gió.
- Dàn Blue Fin: lá nhôm tản nhiệt phủ lớp xanh chống ăn mòn, giúp giữ hiệu suất trao đổi nhiệt theo thời gian, phù hợp môi trường không khí ẩm.
- Điều khiển dây: bộ điều khiển gắn tường, vận hành ổn định và dễ dùng, không lo thất lạc như điều khiển cầm tay.
- Phạm vi hoạt động rộng 18 – 50°C: máy chạy ổn định ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời lên tới 50°C – hữu ích cho dàn nóng đặt ở sân thượng, nơi nắng gắt mùa khô.
- Gas R32: môi chất lạnh thế hệ mới, hiệu quả làm lạnh tốt và chỉ số GWP thấp hơn gas R410A. Lượng gas nạp sẵn 1.530g.
Độ ồn dàn lạnh thấp nhất 38 dB(A) ở chế độ siêu thấp. Dàn nóng 55 dB(A) nên đặt ở mặt ngoài, ban công kỹ thuật hoặc sân thượng, tránh sát khu vực sinh hoạt.
Công nghệ Inverter, gas R32 và tiền điện ước tính
Máy dùng block Inverter với EER 3.01, nên sau khi không gian đạt nhiệt độ cài, block giảm tốc và chạy duy trì ở công suất thấp thay vì tắt hẳn rồi khởi động lại. Dải điện trải từ 0,56kW đến 3,61kW – chỉ khi mới bật hoặc phòng quá nóng máy mới chạy sát ngưỡng trên.
Dưới đây là ước tính tham khảo tiền điện, tính theo giá điện sinh hoạt bậc 2 là 2.380 đồng/kWh (Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, đã gồm VAT) và giả định máy chạy ở công suất trung bình khoảng 2,4kW trong không gian đúng tải. Chi phí thực tế thay đổi theo cách dùng, độ kín phòng và thiết kế đường ống:
| Thời gian dùng/ngày | Điện ước tính/ngày | Chi phí/ngày | Chi phí/tháng |
|---|---|---|---|
| 6 giờ | ~14,4 kWh | ~34.300 đ | ~1.030.000 đ |
| 8 giờ | ~19,2 kWh | ~45.700 đ | ~1.370.000 đ |
Con số trên là ước tính minh hoạ để quý khách dễ hình dung, không phải cam kết. Giá điện bậc thang có thể được EVN điều chỉnh.
Lưu ý khi lắp đặt máy nối ống gió NIB-C36R2U61
Máy giấu trần nối ống gió khó lắp hơn máy treo tường và nên được tính toán từ khâu làm trần. Vài điểm quý khách cần nắm:
- Cần có trần giả: dàn lạnh dày 245mm nằm trên trần, nên không gian trần phải đủ cao để giấu máy và đi ống gió.
- Nguồn điện 1 pha nhưng dòng cao: dòng vận hành tới 15,5A là mức khá lớn trên lưới 1 pha. Bắt buộc đi aptomat riêng cho máy và dùng dây dẫn đủ tiết diện; nên kiểm tra tải tổng của công trình trước khi lắp.
- Áp suất tĩnh 37 Pa: cho phép đi ống dài và nhiều nhánh, nhưng hệ ống vẫn cần được tính toán để gió tới các miệng đều nhau.
- Ống đồng lớn: model này dùng ống lỏng Ø9.52 và ống hơi Ø15.88, cần chuẩn bị đúng cỡ ống khi thi công.
- Thoát nước ngưng: máy đã có bơm nước ngưng, nhưng vẫn cần bố trí đường thoát hợp lý và kiểm tra kỹ để tránh đọng nước trên trần.
- Vị trí dàn nóng: ống kết nối đi tối đa 30m, chênh cao tối đa 20m giữa dàn nóng và dàn lạnh – cần chọn vị trí dàn nóng trong giới hạn này. Dàn nóng nặng 42kg nên cần giá đỡ chắc chắn.
Máy Lạnh 24H khảo sát mặt bằng và tư vấn phương án đi ống trước khi thi công, phù hợp cho cả nhà đang hoàn thiện lẫn công trình cải tạo.
Xem thêm >>> May lanh inverter Nagakawa | may lanh cong trinh

