Máy lạnh nối ống gió Nagakawa NIB-C30R2U61 là dòng giấu trần Inverter 1 chiều, công suất 30.000 BTU (khoảng 3 HP), dùng gas R32. Máy có sẵn bơm nước ngưng, áp suất tĩnh 37 Pa và vẫn chạy trên điện 1 pha, phù hợp không gian 35–48m² hoặc chia gió cho 3–4 phòng qua đường ống. Dưới đây là thông số, tính năng và lưu ý lắp đặt chi tiết từ Máy Lạnh 24H.
Nagakawa NIB-C30R2U61 phù hợp không gian nào?
Với công suất 30.000 BTU (khoảng 3 HP), model này hợp lý cho một không gian mở 35–48m², hoặc chia luồng lạnh cho 3–4 phòng qua hệ thống ống gió. Đây là dòng giấu trần – dàn lạnh nằm khuất trên trần giả, chỉ lộ miệng cấp gió, nên thường được chọn cho không gian rộng cần thẩm mỹ phẳng.
Điểm khác biệt đáng chú ý của NIB-C30R2U61 so với bản 18.000 và 24.000 BTU là áp suất tĩnh cao hơn – 37 Pa thay vì 25 Pa. Mức áp tĩnh cao hơn giúp máy đẩy gió qua đường ống dài hơn và nhiều nhánh hơn mà vẫn đảm bảo gió tới các miệng. Nhờ vậy model này phù hợp hơn với mặt bằng rộng hoặc bố trí nhiều miệng gió.
Các nhóm thường chọn NIB-C30R2U61:
- Phòng khách lớn, không gian liên thông trong nhà phố và biệt thự.
- Văn phòng, phòng họp, nhà hàng và quán cà phê diện tích khá.
- Công trình cần chia gió cho 3–4 khu vực từ một dàn lạnh.
Máy nối ống gió dẫn gió lạnh qua ống và thổi ra qua miệng gió thay vì thổi trực tiếp từ dàn lạnh, nhờ vậy quý khách giấu được toàn bộ dàn lạnh và luồng gió êm hơn. Đổi lại, model này cần có trần giả và phải tính toán đường ống ngay từ khâu thiết kế.
Thông số kỹ thuật Nagakawa NIB-C30R2U61
Toàn bộ số liệu dưới đây lấy theo bảng kỹ thuật chính hãng Nagakawa cho model NIB-C30R2U61. Giá trị trong ngoặc là dải hoạt động nhỏ nhất – lớn nhất của máy Inverter.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Năng suất lạnh | BTU/h | 30.000 (10.060 ~ 32.245) |
| Công suất điện | kW | 2.90 (0.56 ~ 3.30) |
| Dòng điện | A | 13.50 (2.21 ~ 16.00) |
| Chỉ số hiệu suất EER | W/W | 3.03 |
| Nguồn điện (dàn lạnh / dàn nóng) | V/Hz/Ph | 220–240V~ / 50Hz / 1 pha |
| Dàn lạnh (giấu trần nối ống gió) | ||
| Áp suất tĩnh | Pa | 37 |
| Lưu lượng gió (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | m³/h | 1.500 / 1.300 / 1.100 / 900 |
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | dB(A) | 44 / 42 / 39 / 37 |
| Kích thước dàn lạnh | mm | 1000 × 700 × 245 |
| Khối lượng dàn lạnh | kg | 27.5 |
| Dàn nóng | ||
| Lưu lượng gió | m³/h | 3.500 |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 55 |
| Kích thước dàn nóng | mm | 900 × 360 × 700 |
| Khối lượng dàn nóng | kg | 39.0 |
| Môi chất lạnh / Lượng gas nạp | — | R32 / 1000g |
| Ống kết nối (lỏng / hơi) | — | Ø9.52 / Ø15.88 |
| Chiều dài lắp đặt tối đa | m | 30 |
| Chênh cao lắp đặt tối đa | m | 20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18 ~ 50 |
| Công nghệ | — | Inverter |
NIB-C30R2U61 vẫn chạy điện 1 pha 220V cho cả dàn lạnh và dàn nóng – đây là lợi thế với nhà phố, biệt thự chưa kéo điện 3 pha. Dòng điện vận hành tới 13,5A, nên cần aptomat riêng và dây dẫn đúng tiết diện. Từ bản công suất lớn hơn (NIB-C50/C60R2U61) mới bắt buộc dàn nóng 3 pha.
Các tính năng của Nagakawa NIB-C30R2U61
Đây là dòng U61 được trang bị những tính năng đáng chú ý cho một máy giấu trần công suất lớn:
- Tích hợp sẵn bơm nước ngưng: máy chủ động bơm nước ngưng ra ngoài thay vì chỉ dựa vào độ dốc ống thoát. Điều này giảm rủi ro đọng nước, rò trần – lỗi thường gặp ở máy giấu trần lắp không đúng độ dốc.
- 2 lựa chọn cửa gió hồi: gió hồi có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới dàn lạnh, giúp linh hoạt bố trí trên nhiều kiểu trần và vị trí lắp khác nhau.
- Áp suất tĩnh 37 Pa: cao hơn các bản công suất nhỏ trong series, cho phép đi đường ống dài và nhiều nhánh hơn mà gió vẫn tới đều các miệng.
- Dàn Blue Fin: lá nhôm tản nhiệt phủ lớp xanh chống ăn mòn, giúp giữ hiệu suất trao đổi nhiệt theo thời gian, phù hợp môi trường không khí ẩm.
- Điều khiển dây: bộ điều khiển gắn tường, vận hành ổn định và dễ dùng, không lo thất lạc như điều khiển cầm tay.
- Phạm vi hoạt động rộng 18 – 50°C: máy chạy ổn định ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời lên tới 50°C – hữu ích cho dàn nóng đặt ở sân thượng, nơi nắng gắt mùa khô.
- Gas R32: môi chất lạnh thế hệ mới, hiệu quả làm lạnh tốt và chỉ số GWP thấp hơn gas R410A. Lượng gas nạp sẵn 1.000g.
Độ ồn dàn lạnh thấp nhất 37 dB(A) ở chế độ siêu thấp. Dàn nóng 55 dB(A) nên đặt ở mặt ngoài, ban công kỹ thuật hoặc sân thượng, tránh sát khu vực sinh hoạt.
Công nghệ Inverter, gas R32 và tiền điện ước tính
Máy dùng block Inverter với EER 3.03, nên sau khi không gian đạt nhiệt độ cài, block giảm tốc và chạy duy trì ở công suất thấp thay vì tắt hẳn rồi khởi động lại. Dải điện trải từ 0,56kW đến 3,30kW – chỉ khi mới bật hoặc phòng quá nóng máy mới chạy sát ngưỡng trên.
Dưới đây là ước tính tham khảo tiền điện, tính theo giá điện sinh hoạt bậc 2 là 2.380 đồng/kWh (Quyết định 14/2025/QĐ-TTg, đã gồm VAT) và giả định máy chạy ở công suất trung bình khoảng 2,0kW trong không gian đúng tải. Chi phí thực tế thay đổi theo cách dùng, độ kín phòng và thiết kế đường ống:
| Thời gian dùng/ngày | Điện ước tính/ngày | Chi phí/ngày | Chi phí/tháng |
|---|---|---|---|
| 6 giờ | ~12,0 kWh | ~28.600 đ | ~860.000 đ |
| 8 giờ | ~16,0 kWh | ~38.100 đ | ~1.140.000 đ |
Con số trên là ước tính minh hoạ để quý khách dễ hình dung, không phải cam kết. Giá điện bậc thang có thể được EVN điều chỉnh.
Lưu ý khi lắp đặt máy nối ống gió NIB-C30R2U61
Máy giấu trần nối ống gió khó lắp hơn máy treo tường và nên được tính toán từ khâu làm trần. Vài điểm quý khách cần nắm:
- Cần có trần giả: dàn lạnh dày 245mm nằm trên trần, nên không gian trần phải đủ cao để giấu máy và đi ống gió.
- Áp suất tĩnh 37 Pa: cho phép đi ống dài và nhiều nhánh hơn các bản nhỏ, nhưng hệ ống vẫn cần được tính toán để gió tới các miệng đều nhau.
- Ống đồng lớn hơn: model này dùng ống lỏng Ø9.52 và ống hơi Ø15.88 – to hơn các bản 18.000/24.000 BTU, cần chuẩn bị đúng cỡ ống khi thi công.
- Nguồn điện: máy chạy 1 pha nhưng dòng tới 13,5A, cần aptomat riêng và dây dẫn đúng tiết diện để vận hành an toàn.
- Thoát nước ngưng: máy đã có bơm nước ngưng, nhưng vẫn cần bố trí đường thoát hợp lý và kiểm tra kỹ để tránh đọng nước trên trần.
- Vị trí dàn nóng: ống kết nối đi tối đa 30m, chênh cao tối đa 20m giữa dàn nóng và dàn lạnh – cần chọn vị trí dàn nóng trong giới hạn này.
Máy Lạnh 24H khảo sát mặt bằng và tư vấn phương án đi ống trước khi thi công, phù hợp cho cả nhà đang hoàn thiện lẫn công trình cải tạo.
Xem >>> May lanh Nagakawa | may lanh lap tran


