Máy lạnh nối ống gió Nagakawa NIB-C60R2U61 là model công suất lớn nhất series U61 – giấu trần Inverter 1 chiều, 60.000 BTU (6 HP), dùng gas R32. Dàn nóng chạy điện 3 pha 380–415V, áp suất tĩnh 50 Pa, có sẵn bơm nước ngưng, phù hợp không gian 75–95m² hoặc chia gió cho nhiều khu vực trong công trình lớn. Dưới đây là thông số, tính năng và lưu ý lắp đặt chi tiết từ Máy Lạnh 24H.
Nagakawa NIB-C60R2U61 phù hợp không gian nào?
Với công suất 60.000 BTU (6 HP), đây là bản lớn nhất series U61, dành cho không gian 75–95m² hoặc chia luồng lạnh cho nhiều khu vực trong một công trình qua hệ thống ống gió. Model này hướng tới mặt bằng thương mại và dự án, không dùng cho nhà ở thông thường.
Như bản 48.000 BTU, NIB-C60R2U61 dùng dàn nóng điện 3 pha 380–415V, nên công trình bắt buộc có sẵn nguồn 3 pha. Dàn nóng của model này là loại đặt đứng, cao 1.325mm và nặng 75,5kg, cần vị trí và giá đỡ chắc chắn hơn các bản nhỏ.
Các nhóm thường chọn NIB-C60R2U61:
- Nhà hàng lớn, trung tâm tiệc cưới, hội trường, phòng tiệc.
- Showroom, siêu thị mini, khu vực bán hàng mặt sàn rộng.
- Văn phòng mở diện tích lớn, khu vực sản xuất nhẹ cần giấu máy và chia gió nhiều miệng.
Máy nối ống gió dẫn gió lạnh qua ống và thổi ra qua miệng gió thay vì thổi trực tiếp từ dàn lạnh, nhờ vậy quý khách giấu được toàn bộ dàn lạnh và luồng gió êm hơn. Đổi lại, model này cần có trần giả và phải tính toán đường ống ngay từ khâu thiết kế.
Thông số kỹ thuật Nagakawa NIB-C60R2U61
Toàn bộ số liệu dưới đây lấy theo bảng kỹ thuật chính hãng Nagakawa cho model NIB-C60R2U61. Giá trị trong ngoặc là dải hoạt động nhỏ nhất – lớn nhất của máy Inverter.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Năng suất lạnh | BTU/h | 60.000 (17.740 ~ 61.410) |
| Công suất điện | kW | 6.80 (2.04 ~ 7.20) |
| Dòng điện | A | 11.50 (3.45 ~ 13.80) |
| Chỉ số hiệu suất EER | W/W | 2.59 |
| Nguồn điện dàn lạnh | V/Hz/Ph | 220–240V~ / 50Hz / 1 pha |
| Nguồn điện dàn nóng | V/Hz/Ph | 380–415V~ / 50Hz / 3 pha |
| Dàn lạnh (giấu trần nối ống gió) | ||
| Áp suất tĩnh | Pa | 50 |
| Lưu lượng gió (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | m³/h | 2.300 / 2.000 / 1.700 / 1.500 |
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp/Siêu thấp) | dB(A) | 51 / 49 / 47 / 45 |
| Kích thước dàn lạnh | mm | 1400 × 700 × 245 |
| Khối lượng dàn lạnh | kg | 36.5 |
| Dàn nóng | ||
| Lưu lượng gió | m³/h | 7.200 |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 58 |
| Kích thước dàn nóng | mm | 940 × 370 × 1325 |
| Khối lượng dàn nóng | kg | 75.5 |
| Môi chất lạnh / Lượng gas nạp | — | R32 / 2.300g |
| Ống kết nối (lỏng / hơi) | — | Ø9.52 / Ø19.05 |
| Chiều dài lắp đặt tối đa | m | 50 |
| Chênh cao lắp đặt tối đa | m | 30 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18 ~ 50 |
| Công nghệ | — | Inverter |
Lưu ý nguồn điện: dàn nóng NIB-C60R2U61 dùng điện 3 pha 380–415V, còn dàn lạnh dùng điện 1 pha 220V. Công trình bắt buộc có sẵn nguồn 3 pha, aptomat 3 pha và dây dẫn đúng tiết diện cho dàn nóng.
Các tính năng của Nagakawa NIB-C60R2U61
Đây là dòng U61 được trang bị những tính năng đáng chú ý cho một máy giấu trần công suất lớn:
- Tích hợp sẵn bơm nước ngưng: máy chủ động bơm nước ngưng ra ngoài thay vì chỉ dựa vào độ dốc ống thoát. Điều này giảm rủi ro đọng nước, rò trần – lỗi thường gặp ở máy giấu trần lắp không đúng độ dốc.
- 2 lựa chọn cửa gió hồi: gió hồi có thể lấy từ phía sau hoặc phía dưới dàn lạnh, giúp linh hoạt bố trí trên nhiều kiểu trần và vị trí lắp khác nhau.
- Áp suất tĩnh 50 Pa: cho phép đi đường ống dài và nhiều nhánh cho mặt bằng lớn mà gió vẫn tới đều các miệng.
- Dàn Blue Fin: lá nhôm tản nhiệt phủ lớp xanh chống ăn mòn, giúp giữ hiệu suất trao đổi nhiệt theo thời gian, phù hợp môi trường không khí ẩm.
- Điều khiển dây: bộ điều khiển gắn tường, vận hành ổn định và dễ dùng, không lo thất lạc như điều khiển cầm tay.
- Phạm vi hoạt động rộng 18 – 50°C: máy chạy ổn định ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời lên tới 50°C – hữu ích cho dàn nóng đặt ở sân thượng, nơi nắng gắt mùa khô.
- Gas R32: môi chất lạnh thế hệ mới, hiệu quả làm lạnh tốt và chỉ số GWP thấp hơn gas R410A. Lượng gas nạp sẵn 2.300g.
Lưu lượng gió dàn lạnh tới 2.300 m³/h, đủ sức phủ không gian lớn. Độ ồn dàn lạnh thấp nhất 45 dB(A) ở chế độ siêu thấp – cao hơn các bản nhỏ do công suất lớn, nên bố trí miệng gió hợp lý để không ồn tại khu vực làm việc. Dàn nóng 58 dB(A) cần đặt ở khu vực kỹ thuật ngoài trời, thông thoáng.
Công nghệ Inverter, gas R32 và tiền điện ước tính
Máy dùng block Inverter, nên sau khi không gian đạt nhiệt độ cài, block giảm tốc và chạy duy trì ở công suất thấp thay vì tắt hẳn rồi khởi động lại. Dải điện trải từ 2,04kW đến 7,20kW – chỉ khi mới bật hoặc phòng quá nóng máy mới chạy sát ngưỡng trên.
Dưới đây là ước tính tham khảo tiền điện, tính theo giá điện sinh hoạt bậc 2 là 2.380 đồng/kWh (Quyết định 14/2025/QĐ-TTg) và giả định máy chạy ở công suất trung bình khoảng 4,8kW trong không gian đúng tải. Vì model này gần như luôn lắp cho cơ sở kinh doanh dùng biểu giá điện kinh doanh (khác giá sinh hoạt), con số dưới đây chỉ để tham khảo mức tiêu thụ, chi phí thực tế áp theo biểu giá của cơ sở:
| Thời gian dùng/ngày | Điện ước tính/ngày | Chi phí/ngày | Chi phí/tháng |
|---|---|---|---|
| 8 giờ | ~38,4 kWh | ~91.400 đ | ~2.740.000 đ |
| 12 giờ | ~57,6 kWh | ~137.100 đ | ~4.110.000 đ |
Con số trên là ước tính minh hoạ, không phải cam kết. Cơ sở kinh doanh áp biểu giá điện kinh doanh (thường cao hơn giá sinh hoạt bậc 2) và giá điện có thể được EVN điều chỉnh.
Lưu ý khi lắp đặt máy nối ống gió NIB-C60R2U61
Đây là model lớn nhất series nên khâu chuẩn bị điện, ống và giá đỡ cần kỹ hơn. Vài điểm quý khách cần nắm:
- Bắt buộc có nguồn 3 pha: dàn nóng dùng điện 3 pha 380–415V. Công trình phải có sẵn nguồn 3 pha, aptomat 3 pha riêng và dây dẫn đúng tiết diện; dàn lạnh đấu nguồn 1 pha 220V.
- Ống hơi lớn hơn: model này dùng ống hơi Ø19.05 (to hơn bản C50 dùng Ø15.88), ống lỏng Ø9.52. Cần chuẩn bị đúng cỡ ống khi thi công.
- Dàn nóng dạng đứng, nặng: dàn nóng cao 1.325mm, nặng 75,5kg, cần vị trí đặt vững, bệ hoặc giá đỡ chắc chắn và khoảng thoáng để giải nhiệt.
- Cần có trần giả: dàn lạnh dày 245mm và rộng 1.400mm, nên không gian trần phải đủ cao và đủ rộng để giấu máy và đi ống gió.
- Thoát nước ngưng: máy đã có bơm nước ngưng, nhưng vẫn cần bố trí đường thoát hợp lý và kiểm tra kỹ để tránh đọng nước trên trần.
- Vị trí dàn nóng: ống kết nối đi tối đa 50m, chênh cao tối đa 30m giữa dàn nóng và dàn lạnh – linh hoạt cho công trình lớn nhiều tầng.
Máy Lạnh 24H khảo sát mặt bằng, kiểm tra nguồn điện 3 pha và tư vấn phương án đi ống trước khi thi công, nhận cả lắp mới lẫn cải tạo công trình.
Xem thêm >>> may lanh lap am tran | may lanh am tran Nagakawa

