Máy lạnh Inverter Nagakawa NIS-C12R2T62 1.5 ngựa
Máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2T62 là dòng Inverter 1,5 HP (12.000 BTU/h), dùng gas R32, phù hợp phòng 15–20m² như phòng ngủ lớn, phòng làm việc, phòng khách nhỏ. Máy có Turbo làm lạnh nhanh, cảm biến I-Feel, chế độ Eco, Sleep Mode và màng lọc Nafin 5+. Máy Lạnh 24H cung cấp hàng chính hãng, lắp đặt tại TP.HCM và giao hàng toàn quốc.
Máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2T62 phù hợp với phòng nào?
Model 12.000 BTU/h phù hợp phòng có diện tích 15–20m². Đây là mức công suất thường chọn cho phòng ngủ chính, phòng làm việc có 2–3 người, cửa hàng nhỏ hoặc phòng khách của căn hộ.
Ví dụ thực tế: phòng ngủ 18m² ở tầng trên cùng, hướng Tây, hấp nhiệt từ mái và tường chiều, nên chọn 12.000 BTU/h thay vì 9.000 BTU/h. Nếu phòng rộng gần 20m² và nhiều kính, bạn gọi 0944 332 332 để kỹ thuật viên tư vấn thêm trước khi chốt công suất.
Thông số kỹ thuật Nagakawa NIS-C12R2T62
NIS-C12R2T62 có công suất làm lạnh 12.000 BTU/h (3,52 kW), điện năng tiêu thụ định mức 1.236 W, EER 2,85, CSPF 4,49, nhãn 3 sao. Máy dùng gas R32 (nạp 400 g), dàn lạnh nặng 8,5 kg, dàn nóng nặng 19 kg. Bảng dưới đây theo catalogue hãng.
| Hạng mục | Thông số |
| Thông số chung | |
| Model | NIS-C12R2T62 |
| Công nghệ | Inverter |
| Năng suất làm lạnh (nhỏ nhất – lớn nhất) | 3,52 kW (1,05 – 3,70) |
| Năng suất làm lạnh, theo BTU/h (nhỏ nhất – lớn nhất) | 12.000 (3.590 – 12.624) |
| Điện năng tiêu thụ (nhỏ nhất – lớn nhất) | 1.236 W (220 – 1.500) |
| Cường độ dòng điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | 6,5 A (1,0 – 7,0) |
| Hiệu suất năng lượng EER | 2,85 |
| Nhãn năng lượng | 3 sao |
| CSPF | 4,49 |
| Nguồn điện | 220–240 V~ / 50 Hz / 1 pha |
| Dàn lạnh (trong nhà) | |
| Lưu lượng gió (cao / trung bình / thấp) | 600 / 500 / 370 m³/h |
| Năng suất tách ẩm | 1,0 L/h |
| Độ ồn dàn lạnh (cao / trung bình / thấp) | 34 / 29 / 26 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (R × C × S) | 790 × 275 × 192 mm |
| Kích thước đóng gói dàn lạnh (R × C × S) | 860 × 345 × 265 mm |
| Khối lượng dàn lạnh (tịnh / tổng) | 8,5 / 11,5 kg |
| Dàn nóng (ngoài trời) | |
| Độ ồn dàn nóng | 50 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng (R × C × S) | 712 × 459 × 276 mm |
| Kích thước đóng gói dàn nóng (R × C × S) | 765 × 481 × 310 mm |
| Khối lượng dàn nóng (tịnh / tổng) | 19 / 21 kg |
| Môi chất lạnh / lượng nạp gas | R32 / 400 g |
| Đường kính ống dẫn lỏng / gas | Ø6,35 / Ø9,52 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn / tối đa | 5 / 20 m |
| Độ cao chênh lệch tối đa giữa dàn nóng và dàn lạnh | 10 m |
Đọc các thông số này như thế nào khi chọn mua?
– Điện năng tiêu thụ. Mức 1.236 W là định mức. Nhờ Inverter, máy chạy trong khoảng 220 – 1.500 W tùy tải, nên khi phòng đã mát, công suất điện thực tế thấp hơn mức định mức đáng kể. Dòng điện định mức 6,5 A, bạn nên kiểm tra aptomat và dây điện tại vị trí lắp đủ tải.
– CSPF 4,49. Chỉ số này cao hơn model 9.000 BTU/h cùng dòng (CSPF 4,16), nghĩa là trên mỗi kWh điện, máy 12.000 BTU/h cho lượng lạnh theo mùa nhiều hơn.
– Độ ồn. Dàn lạnh 26 dB(A) ở tốc độ thấp, phù hợp chạy ban đêm trong phòng ngủ. Dàn nóng 50 dB(A), nên tránh đặt sát cửa sổ phòng ngủ.
– Chiều dài ống. Ống tiêu chuẩn 5 m, tối đa 20 m, chênh lệch độ cao tối đa 10 m. Nhà phố đặt dàn nóng ở sân thượng hoặc ban công xa dàn lạnh nên báo vị trí lắp trước để Máy Lạnh 24H tính đúng vật tư.
12 tính năng chính của máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2T62
Đảo gió 4 chiều
Cánh đảo gió chuyển hướng lên – xuống và trái – phải, nên luồng lạnh phủ đều hơn trong phòng 15–20m². Bạn chỉnh hướng gió tránh thổi thẳng vào giường hoặc bàn làm việc.
Nhắc nhở vệ sinh màng lọc
Máy báo khi đến lúc làm sạch màng lọc. Lưới lọc bám bụi làm giảm lưu lượng gió và tăng điện năng tiêu thụ, nên nhắc nhở này giúp bạn không bỏ sót bảo trì.
Eco – chế độ tiết kiệm điện năng
Eco giữ nhiệt độ ở mức tiêu thụ điện thấp hơn khi phòng đã đủ mát. Kết hợp với Inverter, máy điều chỉnh tốc độ máy nén theo tải thay vì ngắt – bật liên tục.
Sleep Mode – vận hành siêu êm khi ngủ
Chế độ ngủ giảm tiếng ồn vận hành trong lúc bạn nghỉ ngơi, hữu ích với phòng ngủ chính dùng máy qua đêm.
Màng lọc Nafin 5+
Màng lọc Nafin 5+ ở dàn lạnh giữ lại bụi trong luồng không khí hút vào. Hãy làm sạch định kỳ để màng lọc phát huy tác dụng.
I-Feel – cảm biến nhiệt độ thông minh theo không gian thực
Cảm biến nhiệt độ ở điều khiển đo nhiệt tại chỗ bạn ngồi hoặc nằm, thay vì chỉ đo tại dàn lạnh gắn cao. Máy điều chỉnh làm lạnh theo số đo đó, nên nhiệt độ cảm nhận sát với mức cài đặt. Bạn để điều khiển gần vị trí sử dụng, tránh nơi có nắng chiếu.
Auto – chế độ Smart tự động điều chỉnh
Ở chế độ Auto, máy tự chọn cách vận hành theo điều kiện phòng. Phù hợp người không muốn chỉnh nhiều, chỉ cần bấm một lần.
Tự động chẩn đoán lỗi và bảo vệ tự động
Máy tự phát hiện sự cố và hiển thị để người dùng, kỹ thuật viên nhận biết nhanh, đồng thời tự bảo vệ các bộ phận khi có bất thường. Khi gặp mã lỗi, bạn ghi lại mã và gọi 0944 332 332 – 0901 044 044, không tự tháo máy.
Dàn tản nhiệt phủ Golden Fin
Lá nhôm tản nhiệt được phủ lớp Golden Fin để bảo vệ bề mặt. Dàn nóng đặt ngoài trời chịu nắng, mưa và hơi ẩm liên tục, nên lớp phủ này có ý nghĩa với nhà gần khu vực nhiều ẩm.
I-Set – cài đặt chế độ yêu thích
Bạn lưu sẵn thiết lập hay dùng và gọi lại bằng một thao tác, ví dụ 26°C khi ngủ, thay vì chỉnh từng thông số mỗi lần.
Turbo Mode – làm lạnh siêu nhanh
Turbo cho máy chạy mạnh hơn lúc đầu để đưa phòng về nhiệt độ mong muốn nhanh hơn, hữu ích khi vừa đi nắng về hoặc phòng đã hấp nhiệt cả ngày. Khi phòng mát, bạn chuyển sang Eco hoặc Sleep.
Sử dụng môi chất lạnh R32
Máy dùng gas R32, lượng nạp 400 g. Khi nạp gas hoặc sửa chữa cần kỹ thuật viên có dụng cụ phù hợp với R32, vì áp suất làm việc khác loại R22 cũ.
Xem thêm >>> Máy lạnh Inverter 1.5Hp


