Máy lạnh lắp trần Funiki CIC50MMC Inverter 5.5 ngựa
Khuyến cáo dải diện tích từ 64–94 m² cho chế độ làm lạnh. Con số này áp dụng cho phòng tiêu chuẩn: trần cao ~3 m, cách nhiệt khá và mật độ người vừa phải.
Thực tế thi công, quý khách nên tính về phía dưới của dải (khoảng 64–75 m²) nếu phòng hướng Tây, dưới mái tôn, nhiều kính hoặc là không gian thương mại đông đúc (quán cà phê, nhà hàng, hội trường). Với văn phòng ít người, kín gió, máy đáp ứng tốt diện tích lên tới 94 m². Nếu không gian lớn hơn nữa, quý khách nên cân nhắc phương án lắp phối hợp nhiều dàn lạnh.
Thông số kỹ thuật máy lạnh âm trần Funiki CIC50MMC
(Số liệu chính thức từ hãng Funiki – Tập đoàn Hòa Phát. Bản 1 chiều lạnh, nguồn điện 3 pha)
| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | CIC50MMC |
| Loại máy | Âm trần cassette, 1 chiều làm lạnh |
| Công nghệ | Inverter tiết kiệm điện |
| Công suất làm lạnh | 14.068 W (~50.000 BTU, 5.5 HP) |
| Công suất điện tiêu thụ | 5.600 W |
| Dòng điện làm việc | 8,75 A |
| Nguồn điện | 3 pha – 380V – 50Hz |
| Môi chất lạnh | Gas R32, định lượng 2,1 kg |
| Lưu lượng gió (Cao/TB/Thấp) | 1.950 / 1.800 / 1.600 m³/h |
| Kích thước body dàn lạnh (RxSxC) | 830 x 830 x 245 mm |
| Kích thước mặt panel (RxSxC) | 950 x 950 x 55 mm |
| Khối lượng dàn lạnh / panel | 27,4 kg / 6,0 kg |
| Kích thước dàn nóng (RxSxC) | 946 x 410 x 810 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 59,1 kg |
| Đường ống gas (Lỏng / Hơi) | 9,52 mm / 15,9 mm |
| Chiều dài / Chênh cao ống tối đa | 30 m / 30 m |
| Diện tích khuyến cáo | 64 – 94 m² |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia |
| Bảo hành | Chính hãng 24 tháng |
Inverter và Gas R32 trên CIC50MMC
– Tối ưu chi phí: Tiêu thụ 5.600 W điện để sinh ra 14.068 W lạnh nhờ máy nén Inverter biến tần. Máy duy trì công suất thấp và chạy đều sau khi đủ độ mát, giảm dòng khởi động và tránh hao phí điện năng.
– Môi chất R32: Nạp sẵn 2,1 kg gas R32 thế hệ mới giúp tăng hiệu suất trao đổi nhiệt, làm lạnh nhanh và an toàn hơn cho môi trường. Dạng gas đơn chất giúp kỹ thuật viên dễ dàng bổ sung khi bảo trì.
Tính năng nổi bật
– Gió thổi 360 độ: Luồng gió tỏa rộng khắp không gian rộng lớn, tránh dồn hơi lạnh vào một điểm.
– Cảm biến Follow Me: Đọc nhiệt độ thực tế ngay tại vị trí đặt điều khiển.
– Tự chẩn đoán lỗi và Rò rỉ môi chất: Cảnh báo mã lỗi và sự cố thiếu gas tự động trên màn hình, hỗ trợ bảo trì nhanh.
– Chế độ Turbo và Sleep: Làm lạnh siêu tốc khi mới bật và giảm tải êm ái về đêm.
Lưu ý khi thi công lắp đặt
– Khoảng trần: Thân máy cao 245 mm, cần chừa tối thiểu 280–310 mm khoảng trống trần giả để thi công đường ống và thoát nước. Mặt panel kích thước 950 x 950 mm.
– Hạ tầng điện: CIC50MMC sử dụng điện 3 pha (380V). Công trình bắt buộc phải có sẵn nguồn điện 3 pha trước khi lắp.
– Dàn nóng: Nặng 59,1 kg, cần đặt ở nơi thoáng khí, giá đỡ chắc chắn.
– Quy trình chuẩn: Bắt buộc hút chân không bằng máy chuyên dụng đối với dòng Inverter để loại bỏ hơi ẩm/không khí trong đường ống, tránh làm hỏng nén.
Bảng so sánh các model dòng CIC
| Model | Công suất lạnh | BTU tương đương | Diện tích khuyến cáo |
| CIC19MMC | 5.569 W | ~19.000 BTU | 25 – 37 m² |
| CIC24MMC | 7.034 W | ~24.000 BTU | 32 – 47 m² |
| CIC36MMC | 10.551 W | ~36.000 BTU | 48 – 70 m² |
| CIC50MMC | 14.068 W | ~50.000 BTU | 64 – 94 m² |
Xem thêm >>> May lanh Funiki | may lanh am tran


